UEP1C331MPD
Tụ nhôm chân cắm 330µF 16V φ10×16mm Nichicon UEP1C331MPD
330 µF, 16V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UEP1C331MPD
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×16mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UEP
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 330 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 265 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 397.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 158.4 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 16 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UEP |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 330 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Bi-Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 265 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 397.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.630" (16.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ tiêu chuẩn UEP là loại lưỡng cực (bipolar) và có dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -55 °C đến +105 °C. Tụ có dải điện áp định mức từ 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức từ 10 µF đến 6800 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Lưỡng cực (bipolar)
- Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
- Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 10 µF – 6800 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UEP (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UEP1C332MHD Nichicon3300 µF, 16V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ18×35.5mm Datasheet (PDF) | φ18×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1C471MPD Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ10×20mm Datasheet (PDF) | φ10×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E101MPD Nichicon100 µF, 25V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E102MHD Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ16×25mm Datasheet (PDF) | φ16×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E221MPD Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ10×16mm Datasheet (PDF) | φ10×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E222MHD Nichicon2200 µF, 25V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ18×35.5mm Datasheet (PDF) | φ18×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E331MHD Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ12.5×20mm Datasheet (PDF) | φ12.5×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UEP1E471MHD Nichicon470 µF, 25V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS. φ12.5×20mm Datasheet (PDF) | φ12.5×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |