UCYW6680MHD3
Tụ nhôm chân cắm 68µF 420V φ18×25mm Nichicon UCYW6680MHD3
68 µF, 420V, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCYW6680MHD3
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ18×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCY
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 68 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 420V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 615 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1230 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.2424 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ18 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 12000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCY |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 68 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 420V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 12000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 615 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.23 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.709" Dia (18.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Lý tưởng cho các ứng dụng nguồn và chiếu sáng, dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UCY có tuổi thọ dài 10000 đến 12000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS. Các mã có định mức từ 160 V đến 500 V và 6.8 µF đến 680 µF, hoạt động trong dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C. Đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200.
Tính năng chính
- Tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C
- Vỏ nhỏ hơn dòng UCS
- Điện áp 160 V – 500 V, điện dung 6.8 µF – 680 µF
- Cho nguồn và chiếu sáng
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCY (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCYW66R8MPD Nichicon6.8 µF, 420V, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ10×16mm Datasheet (PDF) | φ10×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCYW6820MHD Nichicon82 µF, 420V, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ16×35.5mm Datasheet (PDF) | φ16×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCYW6820MHD6 Nichicon82 µF, 420V, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ18×30.5mm Datasheet (PDF) | φ18×30.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCZ1A221MCL1GS Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCZ1A221MCS1GS Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCZ1A331MCL1GS Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCZ1A331MCL6GS Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCZ1A331MCS1GS Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |