Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCYW6820MHD

Tụ nhôm chân cắm 82µF 420V φ16×35.5mm Nichicon UCYW6820MHD

82 µF, 420V, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

UCYW6820MHD, φ16×35.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCYW6820MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×35.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
82 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
725 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1450 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.4776 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 35.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
12000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCY
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)82 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)12000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)725 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.45 A
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.398" (35.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Lý tưởng cho các ứng dụng nguồn và chiếu sáng, dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UCY có tuổi thọ dài 10000 đến 12000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS. Các mã có định mức từ 160 V đến 500 V và 6.8 µF đến 680 µF, hoạt động trong dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C. Đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C
  • Vỏ nhỏ hơn dòng UCS
  • Điện áp 160 V – 500 V, điện dung 6.8 µF – 680 µF
  • Cho nguồn và chiếu sáng
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCYW6820MHD6

Nichicon82 µF, 420V, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A221MCL1GS

Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A221MCS1GS

Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A331MCL1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A331MCL6GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A331MCS1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A331MCS6GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCZ1A471MCL1GS

Nichicon470 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCZ chịu rung, độ tin cậy cao cho ô tô, có thông số ESR ở -40 °C, 10–100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá