Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCM2A511MNS1MS

Tụ nhôm dán 510µF 100V φ18×21.5mm Nichicon UCM2A511MNS1MS

510 µF, 100V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UCM2A511MNS1MS, φ18×21.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCM2A511MNS1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×21.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
510 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1070 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2140 mA
Dòng rò (Leakage Current)
510 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 21.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCM
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)510 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.07 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.14 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.846" (21.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân UCM là lựa chọn trở kháng thấp với điện dung cao hơn và diện tích chiếm chỗ nhỏ hơn so với các dòng UCL và UCD. Dòng UCM có điện dung định mức đến 5100 µF, dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C và dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V. Tụ UCM phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng carrier tape và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, điện dung cao hơn và nhỏ gọn hơn dòng UCL, UCD
  • Điện dung định mức đến 5100 µF
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C, điện áp 6.3 V – 100 V
  • Phù hợp máy gắn tự động dùng carrier tape
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCN1E181MCL1GS

Nichicon180 µF, 25V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1E471MCL1GS

Nichicon470 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1E821MCL1GS

Nichicon820 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1V151MCL1GS

Nichicon150 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1V331MCL1GS

Nichicon330 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1V561MCL1GS

Nichicon560 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G101MHD

Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ16×31.5mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G121MHD

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ16×35.5mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá