UBR2W181MND
Tụ nhôm chân cắm 180µF 450V φ18×50mm Nichicon UBR2W181MND
180 µF, 450V, ±20%, φ18×50mm. Tụ nhôm chân cắm UBR 450 V cho trạm gốc viễn thông, 5000 giờ ở 125 °C, ripple cao, tuân thủ RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UBR2W181MND
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ18×50mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UBR
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 180 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1230 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1845 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 3.34 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ18 × 50 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UBR |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 180 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.23 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.845 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.709" Dia (18.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.969" (50.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Được thiết kế đáp ứng nhu cầu của các trạm gốc viễn thông, tụ nhôm điện phân loại nhỏ dòng UBR có tuổi thọ dài, chịu nhiệt và điện áp định mức cao (450 V). Các tụ trong dòng có tuổi thọ được bảo đảm 5000 giờ ở 125 °C và dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +125 °C. Dòng tụ có dòng ripple cao và dải điện dung định mức từ 39 µF đến 180 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Điện áp cao 450 V, chịu nhiệt
- Tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C
- Dòng ripple cao, điện dung 39 µF – 180 µF
- Cho trạm gốc viễn thông, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UBR (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UBR2W390MND Nichicon39 µF, 450V, ±20%, φ12.5×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBR 450 V cho trạm gốc viễn thông, 5000 giờ ở 125 °C, ripple cao, tuân thủ RoHS. φ12.5×31.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×31.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBR2W500MND Nichicon50 µF, 450V, ±20%, φ12.5×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBR 450 V cho trạm gốc viễn thông, 5000 giờ ở 125 °C, ripple cao, tuân thủ RoHS. φ12.5×35.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBR2W600MND Nichicon60 µF, 450V, ±20%, φ12.5×40mm. Tụ nhôm chân cắm UBR 450 V cho trạm gốc viễn thông, 5000 giờ ở 125 °C, ripple cao, tuân thủ RoHS. φ12.5×40mm Datasheet (PDF) | φ12.5×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBT1A102MPD8 Nichicon1000 µF, 10V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô. φ10×20mm Datasheet (PDF) | φ10×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBT1A221MPD8 Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBT1A222MHD8 Nichicon2200 µF, 10V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô. φ12.5×25mm Datasheet (PDF) | φ12.5×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBT1A331MPD8 Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UBT1A332MHD8 Nichicon3300 µF, 10V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô. φ16×25mm Datasheet (PDF) | φ16×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |