Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UAS2G680MHD

Tụ nhôm chân cắm 68µF 400V φ16×35.5mm Nichicon UAS2G680MHD

68 µF, 400V, ±20%, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

UAS2G680MHD, φ16×35.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UAS2G680MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×35.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UAS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
68 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
385 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
616 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.188 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 35.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UAS
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)68 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)385 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)616 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.398" (35.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân loại nhỏ UAS được thiết kế cho các ứng dụng nguồn điện và chiếu sáng, có khả năng chịu dòng ripple cao và độ an toàn được cải thiện trước điện áp quá mức bất thường, trong kích thước nhỏ hơn dòng UAQ. Dòng tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức từ 200 V đến 400 V và dải điện dung định mức từ 22 µF đến 330 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao
  • An toàn hơn khi quá áp bất thường
  • Nhỏ hơn dòng UAQ
  • Điện áp 200 V – 400 V, điện dung 22 µF – 330 µF
  • Cho nguồn và chiếu sáng, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UAS2G680MHD6

Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2G820MHD

Nichicon82 µF, 400V, ±20%, φ16×40mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2G820MHD6

Nichicon82 µF, 400V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1C101MNS1GS

Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1C102MNS1MS

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1C221MNS1GS

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1C222MNS1MS

Nichicon2200 µF, 16V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1C471MNS1MS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá