Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UBC1C471MNS1MS

Tụ nhôm dán 470µF 16V φ12.5×13.5mm Nichicon UBC1C471MNS1MS

470 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

UBC1C471MNS1MS, φ12.5×13.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UBC1C471MNS1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×13.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UBC
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
502.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
750 mA
Dòng rò (Leakage Current)
225.6 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 150 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 13.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 150 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UBC
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 150°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 150°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)502.5 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)750 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.531" (13.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UBC độ tin cậy cao chịu được tuổi thọ tải 1000 giờ ở 150 °C, rất phù hợp với yêu cầu khắc nghiệt của điện tử ô tô. Dòng sản phẩm này đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ tải 1000 giờ ở 150 °C
  • Phù hợp điện tử ô tô yêu cầu khắt khe
  • Điện áp định mức 10 V – 50 V
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UBC1C681MNS1MS

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E101MNS1GS

Nichicon100 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E102MNS1MS

Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E221MNS1GS

Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E331MNS1MS

Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E471MNS1MS

Nichicon470 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1E681MNS1MS

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBC1H101MNS1MS

Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán chịu nhiệt tới 150 °C, tuổi thọ tải 1000 giờ, đạt AEC-Q200 cho điện tử ô tô khắt khe.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá