SCT2H12NZGC11
1700V, 3.7A, THD, Silicon-carbide (SiC) MOSFET
Nguồn phụ dùng trong thiết bị công nghiệp điện áp cao, công suất lớn thường sử dụng MOSFET silicon điện áp cao (>1000V).

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- SCT2H12NZGC11
- Hãng sản xuất
- ROHM Semiconductor
- Đóng gói
- TO-3PFM
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất (Active)
- Mã gốc (Base Part No.)
- SCT2H12NZ
- Kiểu đóng gói (Packing)
- Ống (Tube)
- Số lượng mỗi đơn vị đóng gói
- 450
- Số lượng đóng gói tối thiểu
- 30
- Điện áp drain-source [V]
- 1700
- Điện trở dẫn drain-source (Typ.) [mΩ]
- 1150
- Thế hệ
- 2nd Gen (Planar)
- Dòng drain [A]
- 3.7
- Tổng công suất tiêu tán [W]
- 35
- Nhiệt độ tiếp giáp (Max.) [°C]
- 175
- Nhiệt độ lưu trữ (Min.) [°C]
- -55
- Nhiệt độ lưu trữ (Max.) [°C]
- 175
- Kích thước vỏ [mm]
- 21.0x16.0 (t=5.2)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | MOSFET |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | ROHM Semiconductor |
| Công nghệ (Technology) | MOSFET (Metal Oxide) |
| Điện áp D-S (Vdss) (Drain to Source Voltage (Vdss)) | 1000 V |
| Dòng máng liên tục (Id) (Current - Continuous Drain (Id) @ 25°C) | 3.7A |
Thông tin chi tiết
Nguồn phụ dùng trong thiết bị công nghiệp điện áp cao, công suất lớn thường sử dụng MOSFET silicon điện áp cao (>1000V). Tuy nhiên, thay thế bằng MOSFET SiC hiệu suất cao có thể giảm đáng kể sinh nhiệt, loại bỏ nhu cầu về các linh kiện bên ngoài như tản nhiệt. Gần đây ROHM đã mở rộng đáng kể dòng sản phẩm bằng cách cung cấp MOSFET SiC loại 1700V cùng với bo mạch đánh giá giúp kiểm chứng hiệu năng và phát triển ứng dụng. Chúng tôi cung cấp bo mạch đánh giá (BD7682FJ-LB-EVK-402) trang bị IC điều khiển bộ chuyển đổi DC-DC "BD7682FJ-LB", giúp phát huy tối đa hiệu năng của MOSFET công suất SiC.
Tính năng chính
- Điện trở ON thấp
- Tốc độ chuyển mạch nhanh
- Khoảng cách creepage dài
- Dễ điều khiển
- Mạ chân không chì; tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo ROHM. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| SCT3017ALGC11 ROHM SemiconductorSCT3017AL là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3017ALHRC11 ROHM SemiconductorSản phẩm cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. SCT3017ALHR là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3022ALGC11 ROHM SemiconductorSCT3022AL là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3022ALHRC11 ROHM SemiconductorSản phẩm cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. SCT3022ALHR là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3022KLGC11 ROHM SemiconductorSCT3022KL là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3022KLHRC11 ROHM SemiconductorSản phẩm cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. SCT3022KLHR là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3030ALGC11 ROHM SemiconductorSCT3030AL là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SCT3030ALHRC11 ROHM SemiconductorSản phẩm cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. SCT3030ALHR là MOSFET trench SiC (Silicon Carbide). Đặc điểm gồm khả năng chịu điện áp cao, điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh. TO-247N Datasheet (PDF) | TO-247N | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |
