RHT1C271MDN1
Tụ nhôm polymer chân cắm 270µF 16V φ10×12.5mm Nichicon RHT1C271MDN1
270 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RHT -55 °C ~ +125 °C, ESR thấp, ripple cao, 1000 giờ ở 125 °C, 6.3–35 V.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- RHT1C271MDN1
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×12.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- RHT
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 270 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 152 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1520 mA
- ESR ở 20 °C
- 16 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 864 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 12.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | RHT |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 270 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 16mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 152 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.52 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.492" (12.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng RHT chịu nhiệt độ cao có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C. Phù hợp cho chiếu sáng và nguồn thứ cấp, tụ RHT có ESR thấp, điện dung cao và thông số dòng ripple cao, với tuổi thọ tải 1000 giờ ở 125 °C, điện áp định mức từ 6.3 V đến 35 V và điện dung từ 100 µF đến 1000 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Dải nhiệt độ -55 °C ~ +125 °C
- ESR thấp, điện dung cao, ripple cao
- Tuổi thọ tải 1000 giờ ở 125 °C
- Điện áp 6.3 V – 35 V, điện dung 100 µF – 1000 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng RHT (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| RHT1C331MDN1 Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RHT -55 °C ~ +125 °C, ESR thấp, ripple cao, 1000 giờ ở 125 °C, 6.3–35 V. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHT1C471MDN1 Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RHT -55 °C ~ +125 °C, ESR thấp, ripple cao, 1000 giờ ở 125 °C, 6.3–35 V. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHT1D151MDN1 Nichicon150 µF, 20V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RHT -55 °C ~ +125 °C, ESR thấp, ripple cao, 1000 giờ ở 125 °C, 6.3–35 V. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHT1V101MDN1 Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RHT -55 °C ~ +125 °C, ESR thấp, ripple cao, 1000 giờ ở 125 °C, 6.3–35 V. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RKS1C101MCNAFEGS Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm polymer dán RKS điện dung và ripple cao, chịu ẩm 85 °C/85% RH, 3000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, cho tần số cao. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RKS1C101MCNAFGGS Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RKS điện dung và ripple cao, chịu ẩm 85 °C/85% RH, 3000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, cho tần số cao. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RKS1C101MCNAHFGS Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RKS điện dung và ripple cao, chịu ẩm 85 °C/85% RH, 3000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, cho tần số cao. φ8×6.7mm Datasheet (PDF) | φ8×6.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RKS1C101MCNAHGGS Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ8×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RKS điện dung và ripple cao, chịu ẩm 85 °C/85% RH, 3000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, cho tần số cao. φ8×7.7mm Datasheet (PDF) | φ8×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |