Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RHA1C561MCNASQGS

Tụ nhôm polymer dán 560µF 16V φ8×8.7mm Nichicon RHA1C561MCNASQGS

560 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

RHA1C561MCNASQGS, φ8×8.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RHA1C561MCNASQGS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×8.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RHA
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
560 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
407 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
4070 mA
ESR ở 20 °C
16 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
1.792 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 8.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RHA
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)560 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))16mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)407 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)4.07 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.343" (8.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Tụ dòng RHA là FPCAP dán bề mặt được thiết kế cho các ứng dụng tần số cao, với ESR thấp (thấp hơn dòng RHS) và khả năng chịu dòng ripple cao. Cung cấp các mức điện dung cao nhất trong dải ở kích thước φ8 mm, dòng tụ có tuổi thọ tải từ 2000 đến 5000 giờ ở 105 °C, dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C, dải điện áp định mức 2.5 V đến 25 V và dải điện dung 82 µF đến 1000 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • ESR thấp (thấp hơn dòng RHS), dòng ripple cao
  • Thiết kế cho ứng dụng tần số cao
  • Tuổi thọ tải 2000 – 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 82 µF – 1000 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RHA1E101MCN1GS

Nichicon100 µF, 25V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA1E121MCN1GS

Nichicon120 µF, 25V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA1E151MCN1GS

Nichicon150 µF, 25V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA1E820MCN1GS

Nichicon82 µF, 25V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHS0E152MCN1GS

Nichicon1500 µF, 2.5V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP gắn bề mặt cho tần số cao, điện dung và điện áp cao hơn dòng RHA: 2.5 V – 25 V, 82 µF – 1000 µF.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHS0E821MCN1GS

Nichicon820 µF, 2.5V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP gắn bề mặt cho tần số cao, điện dung và điện áp cao hơn dòng RHA: 2.5 V – 25 V, 82 µF – 1000 µF.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHS0G122MCN1GS

Nichicon1200 µF, 4V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP gắn bề mặt cho tần số cao, điện dung và điện áp cao hơn dòng RHA: 2.5 V – 25 V, 82 µF – 1000 µF.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHS0G152MCN1GS

Nichicon1500 µF, 4V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP gắn bề mặt cho tần số cao, điện dung và điện áp cao hơn dòng RHA: 2.5 V – 25 V, 82 µF – 1000 µF.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá