Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PLF1E100MCL2

Tụ nhôm polymer chân cắm 10µF 25V φ8×7mm Nichicon PLF1E100MCL2

Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 10 µF, 25V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

PLF1E100MCL2, φ8×7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PLF1E100MCL2
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PLF
Tình trạng (Status)
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
Điện dung (Capacitance)
10 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
750 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1500 mA
ESR ở 20 °C
60 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
125 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PLF
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Not For New Designs
Điện dung (Capacitance)10 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))60mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)750 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.5 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.276" (7.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng PLF gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện chân cắm (radial) tiêu chuẩn, có ESR thấp, dòng ripple cao và tuổi thọ tải cao 2000 giờ ở 105 °C. Lý tưởng cho các ứng dụng ô tô, tụ PLF có dải điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và dải điện dung định mức từ 6.8 µF đến 1500 µF. Tất cả các model tuân thủ AEC-Q200 và RoHS, hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 6.8 µF – 1500 µF
  • Lý tưởng cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PLF1E100MCL7

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 10 µF, 25V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1E220MCL7

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 22 µF, 25V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1E470MDO2

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 47 µF, 25V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1E560MDO2

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 56 µF, 25V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1E6R8MCL2

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 6.8 µF, 25V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLG0E182MCO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1800 µF, 2.5V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLG điện dung 330 – 3900 µF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, phù hợp ứng dụng ô tô.

φ8×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLG0E222MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 2200 µF, 2.5V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLG điện dung 330 – 3900 µF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, phù hợp ứng dụng ô tô.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLG0E272MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 2700 µF, 2.5V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLG điện dung 330 – 3900 µF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, phù hợp ứng dụng ô tô.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá