Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCX1V680MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 68µF 35V φ10×10mm Nichicon PCX1V680MCL1GS

68 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

PCX1V680MCL1GS, φ10×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCX1V680MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
68 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
370 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
740 mA
ESR ở 20 °C
30 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
476 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCX
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)68 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))30mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)370 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)740 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCX gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có dòng ripple cho phép cao, ESR thấp và tuổi thọ dài, với khả năng chịu nhiệt độ cao được cải thiện so với dòng PCV. Tuổi thọ tải định mức từ 1500 đến 3000 giờ ở 125 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C. Dòng tụ có điện dung định mức từ 5.6 µF đến 390 µF và điện áp từ 16 V đến 50 V. Tuân thủ AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cho phép cao, ESR thấp
  • Chịu nhiệt tốt hơn dòng PCV
  • Tuổi thọ 1500–3000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 5.6 µF – 390 µF
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCY0E561MCL1GS

Nichicon560 µF, 2.5V, ±20%, φ6.3×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCY cho hệ thống truyền thông thế hệ mới, tuổi thọ 12000 giờ ở 125 °C, chịu ẩm 85 °C/85% RH, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCY0J331MCL1GS

Nichicon330 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCY cho hệ thống truyền thông thế hệ mới, tuổi thọ 12000 giờ ở 125 °C, chịu ẩm 85 °C/85% RH, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCY1C101MCL1GS

Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCY cho hệ thống truyền thông thế hệ mới, tuổi thọ 12000 giờ ở 125 °C, chịu ẩm 85 °C/85% RH, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1C102MCL1GS

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ10×12.7mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1C221MCL1GS

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ8×7mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1C471MCL1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×8mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1C471MCL6GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1C561MCL2GS

Nichicon560 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá