Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCX1H5R6MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 5.6µF 50V φ6.3×6mm Nichicon PCX1H5R6MCL1GS

5.6 µF, 50V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

PCX1H5R6MCL1GS, φ6.3×6mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCX1H5R6MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×6mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
5.6 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
140 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
280 mA
ESR ở 20 °C
105 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
56 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 6 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1500 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCX
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)5.6 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))105mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1500 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)140 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)280 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.236" (6.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCX gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có dòng ripple cho phép cao, ESR thấp và tuổi thọ dài, với khả năng chịu nhiệt độ cao được cải thiện so với dòng PCV. Tuổi thọ tải định mức từ 1500 đến 3000 giờ ở 125 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C. Dòng tụ có điện dung định mức từ 5.6 µF đến 390 µF và điện áp từ 16 V đến 50 V. Tuân thủ AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cho phép cao, ESR thấp
  • Chịu nhiệt tốt hơn dòng PCV
  • Tuổi thọ 1500–3000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 5.6 µF – 390 µF
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCX1V100MCL1GS

Nichicon10 µF, 35V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V101MCL1GS

Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V180MCL1GS

Nichicon18 µF, 35V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V270MCL1GS

Nichicon27 µF, 35V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V390MCL1GS

Nichicon39 µF, 35V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V390MCL6GS

Nichicon39 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V560MCL1GS

Nichicon56 µF, 35V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1V680MCL1GS

Nichicon68 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá