Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCW0G122MCO1GS

Tụ nhôm polymer dán 1200µF 4V φ8×10mm Nichicon PCW0G122MCO1GS

1200 µF, 4V, ±20%, φ8×10mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

PCW0G122MCO1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCW0G122MCO1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCW
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1200 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
4V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1150 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2300 mA
ESR ở 20 °C
14 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
1.44 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCW
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1200 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)4V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))14mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.15 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Lý tưởng cho lĩnh vực ô tô và viễn thông, dòng PCW là dòng tụ điện phân rắn nhôm polymer dẫn điện đầu tiên trong ngành đảm bảo khả năng chịu dòng ripple ở nhiệt độ cao. Dòng sản phẩm có định mức 2000 giờ khi áp dòng ripple định mức ở nhiệt độ tối đa 125 °C, với cao su làm kín được tối ưu bằng vật liệu chịu nhiệt cao để cải thiện độ tin cậy. Dòng sản phẩm có điện áp định mức từ 2.5 V đến 6.3 V và điện dung từ 150 µF đến 1800 µF. Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và AEC-Q200, phù hợp hàn reflow không chì đến 260 °C.

Tính năng chính

  • Đảm bảo dòng ripple ở nhiệt độ cao: 2000 giờ ở 125 °C
  • Cao su làm kín bằng vật liệu chịu nhiệt cao
  • Điện áp 2.5 V – 6.3 V, điện dung 150 µF – 1800 µF
  • Hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCW0G181MCO1GS

Nichicon180 µF, 4V, ±20%, φ5×6mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0G331MCO1GS

Nichicon330 µF, 4V, ±20%, φ6.3×6mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0G561MCO1GS

Nichicon560 µF, 4V, ±20%, φ8×7mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0J102MCO1GS

Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ8×10mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0J151MCO1GS

Nichicon150 µF, 6.3V, ±20%, φ5×6mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0J221MCO1GS

Nichicon220 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×6mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCW0J471MCO1GS

Nichicon470 µF, 6.3V, ±20%, φ8×7mm. Dòng polymer đầu tiên đảm bảo ripple ở nhiệt độ cao, 2000 giờ ở 125 °C, cho ô tô và viễn thông, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1C101MCL1GS

Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá