Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCH1C102MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 1000µF 16V φ10×12.7mm Nichicon PCH1C102MCL1GS

1000 µF, 16V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

PCH1C102MCL1GS, φ10×12.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCH1C102MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×12.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCH
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1250 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2500 mA
ESR ở 20 °C
13 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
480 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 135 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 12.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 135 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCH
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))13mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 135°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 135°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.25 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.5 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.500" (12.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCH độ tin cậy cao gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có ESR thấp, dòng ripple cao, dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -55 °C đến +135 °C, với tuổi thọ dài 4000 giờ ở 135 °C. Các sản phẩm trong dòng có điện áp định mức từ 16 V đến 80 V và điện dung định mức từ 12 µF đến 1000 µF. Các linh kiện SMD này tuân thủ AEC-Q200 và RoHS, chịu được hàn reflow không chì đến 260 °C. Rất phù hợp cho các ứng dụng ô tô khắt khe, bao gồm ECU, điều khiển hộp số và HVAC.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Dải nhiệt độ -55 °C ~ +135 °C, tuổi thọ 4000 giờ ở 135 °C
  • Điện áp 16 V – 80 V, điện dung 12 µF – 1000 µF
  • Chịu hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Đạt AEC-Q200, cho ECU, hộp số, HVAC ô tô

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCH1C121MCL1GS

Nichicon120 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C221MCL1GS

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C221MCL4GS

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C471MCL1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C471MCL6GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C561MCL1GS

Nichicon560 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1C681MCL1GS

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCH1D101MCL1GS

Nichicon100 µF, 20V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCH: ESR thấp, ripple cao, -55 °C ~ +135 °C, 4000 giờ ở 135 °C, 16–80 V, AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá