Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCG1A102MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 1000µF 10V φ10×12.7mm Nichicon PCG1A102MCL1GS

1000 µF, 10V, ±20%, φ10×12.7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

PCG1A102MCL1GS, φ10×12.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCG1A102MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×12.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCG
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2400 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
4800 mA
ESR ở 20 °C
13 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
2 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 12.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCG
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))13mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.4 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)4.8 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.500" (12.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ chip PCG có điện dung cao hơn dòng PCF trong khi vẫn duy trì ESR thấp và dòng ripple định mức cao. Tụ có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 2.5 V đến 16 V và điện dung từ 47 µF đến 4700 µF. Dòng sản phẩm có tuổi thọ tải định mức 2000 giờ ở 105 °C, tuân thủ RoHS và AEC-Q200, đồng thời hỗ trợ hàn reflow không chì đến 260 °C.

Tính năng chính

  • Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 16 V, điện dung 47 µF – 4700 µF
  • Hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCG1A151MCL1GS

Nichicon150 µF, 10V, ±20%, φ6.3×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A152MCL1GS

Nichicon1500 µF, 10V, ±20%, φ10×12.7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A181MCL1GS

Nichicon180 µF, 10V, ±20%, φ6.3×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A331MCL1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ8×7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A561MCL1GS

Nichicon560 µF, 10V, ±20%, φ10×8mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A820MCL1GS

Nichicon82 µF, 10V, ±20%, φ5×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1A821MCL1GS

Nichicon820 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C101MCL1GS

Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá