Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCG1C101MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 100µF 16V φ6.3×6mm Nichicon PCG1C101MCL1GS

100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

PCG1C101MCL1GS, φ6.3×6mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCG1C101MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×6mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCG
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2400 mA
ESR ở 20 °C
30 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
320 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 6 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCG
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))30mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.4 A
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.236" (6.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ chip PCG có điện dung cao hơn dòng PCF trong khi vẫn duy trì ESR thấp và dòng ripple định mức cao. Tụ có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 2.5 V đến 16 V và điện dung từ 47 µF đến 4700 µF. Dòng sản phẩm có tuổi thọ tải định mức 2000 giờ ở 105 °C, tuân thủ RoHS và AEC-Q200, đồng thời hỗ trợ hàn reflow không chì đến 260 °C.

Tính năng chính

  • Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 16 V, điện dung 47 µF – 4700 µF
  • Hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCG1C151MCL1GS

Nichicon150 µF, 16V, ±20%, φ8×7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C271MCL1GS

Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ10×8mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C470MCL1GS

Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ5×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C471MCL1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C560MCL1GS

Nichicon56 µF, 16V, ±20%, φ5×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C681MCL1GS

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×12.7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C820MCL1GS

Nichicon82 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCG1C821MCL1GS

Nichicon820 µF, 16V, ±20%, φ10×12.7mm. Điện dung cao hơn dòng PCF, ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá