Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCA1H680MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 68µF 50V φ8×10mm Nichicon PCA1H680MCL1GS

68 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

PCA1H680MCL1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCA1H680MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCA
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
68 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1800 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3600 mA
ESR ở 20 °C
26 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
102 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCA
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)68 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))26mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.8 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.6 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCA của Nichicon gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, độ tin cậy cao, chịu dòng ripple cao. Tụ PCA có ESR thấp và tuổi thọ dài 4000 giờ ở 125 °C, đồng thời tuân thủ tiêu chuẩn AEC-Q200 cho ứng dụng ô tô. Các model có điện áp định mức từ 25 V đến 63 V và điện dung từ 47 µF đến 470 µF. Các tụ này dán bề mặt được và chịu được hàn reflow không chì đến 260 °C.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 25 V – 63 V, điện dung 47 µF – 470 µF
  • Chịu hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Đạt AEC-Q200 cho ứng dụng ô tô

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCA1J121MCL1GS

Nichicon120 µF, 63V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1J470MCL1GS

Nichicon47 µF, 63V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1J680MCL1GS

Nichicon68 µF, 63V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1J820MCL1GS

Nichicon82 µF, 63V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1K330MCL1GS

Nichicon33 µF, 80V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1K470MCL1GS

Nichicon47 µF, 80V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1K560MCL1GS

Nichicon56 µF, 80V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1K820MCL1GS

Nichicon82 µF, 80V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá