LQSW6391MELB40
Tụ nhôm snap-in 390µF 420V φ30×40mm Nichicon LQSW6391MELB40
390 µF, 420V, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LQSW6391MELB40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LQS
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 390 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 420V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1610 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2302.3 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.21 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 3000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LQS |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 390 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 420V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 3000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.61 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.302 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.
Tính năng chính
- Khả năng nạp xả tốc độ cao
- Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
- Phù hợp khu vực có điện áp dao động
- Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LQS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LQSW6391MELC35 Nichicon390 µF, 420V, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LQSW6471MELB45 Nichicon470 µF, 420V, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LQSW6471MELC40 Nichicon470 µF, 420V, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V. φ35×40mm Datasheet (PDF) | φ35×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LQSW6561MELC45 Nichicon560 µF, 420V, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LQSW6681MELC50 Nichicon680 µF, 420V, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UAS2D101MHD Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V. φ12.5×30.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×30.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UAS2D101MHD6 Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V. φ16×20mm Datasheet (PDF) | φ16×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UAS2D151MHD Nichicon150 µF, 200V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V. φ16×25mm Datasheet (PDF) | φ16×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |