Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LQSW6561MELC45

Tụ nhôm snap-in 560µF 420V φ35×45mm Nichicon LQSW6561MELC45

560 µF, 420V, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

LQSW6561MELC45, φ35×45mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LQSW6561MELC45
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×45mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LQS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
560 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2100 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3003 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.45 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 45 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LQS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)560 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.1 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.003 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.772" (45.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Khả năng nạp xả tốc độ cao
  • Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LQSW6681MELC50

Nichicon680 µF, 420V, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D101MHD

Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ12.5×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D101MHD6

Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ16×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D151MHD

Nichicon150 µF, 200V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D151MHD6

Nichicon150 µF, 200V, ±20%, φ18×20mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D181MHD

Nichicon180 µF, 200V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D181MHD6

Nichicon180 µF, 200V, ±20%, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UAS2D221MHD

Nichicon220 µF, 200V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UAS ripple cao, an toàn hơn khi quá áp bất thường, nhỏ hơn dòng UAQ, 200–400 V.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá