Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LQS2W391MELB50

Tụ nhôm snap-in 390µF 450V φ30×50mm Nichicon LQS2W391MELB50

390 µF, 450V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

LQS2W391MELB50, φ30×50mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LQS2W391MELB50
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×50mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LQS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
390 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1610 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2302.3 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.25 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 50 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LQS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)390 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.61 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.302 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.969" (50.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Khả năng nạp xả tốc độ cao
  • Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LQS2W391MELC40

Nichicon390 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2W471MELC45

Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2W561MELC50

Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2W820MELZ25

Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6101MELZ25

Nichicon100 µF, 420V, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6121MELA25

Nichicon120 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6121MELZ30

Nichicon120 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6151MELA30

Nichicon150 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá