Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LQS2W820MELZ25

Tụ nhôm snap-in 82µF 450V φ22×25mm Nichicon LQS2W820MELZ25

82 µF, 450V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

LQS2W820MELZ25, φ22×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LQS2W820MELZ25
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LQS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
82 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
640 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
915.2 mA
Dòng rò (Leakage Current)
570 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LQS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)82 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)640 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)915.2 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Khả năng nạp xả tốc độ cao
  • Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LQSW6101MELZ25

Nichicon100 µF, 420V, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6121MELA25

Nichicon120 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6121MELZ30

Nichicon120 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6151MELA30

Nichicon150 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6151MELZ35

Nichicon150 µF, 420V, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6181MELA30

Nichicon180 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6181MELB25

Nichicon180 µF, 420V, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQSW6181MELZ40

Nichicon180 µF, 420V, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá