LNUN7681MSEFBN
Tụ nhôm chân vít 680µF 525V φ51×85mm Nichicon LNUN7681MSEFBN
680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNUN7681MSEFBN
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ51×85mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNU
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 680 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 525V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 4400 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 6160 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.79 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ51 × 85 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNU |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 680 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 525V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 4.4 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 6.16 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 2.008" Dia (51.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 3.346" (85.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Dòng LNU gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, có điện áp cao hơn và kích thước nhỏ hơn dòng LNT. Tụ LNU có điện áp định mức từ 400 V đến 525 V với dải điện dung từ 680 µF đến 18000 µF. Dòng tụ có khả năng sạc xả tốc độ cao đáp ứng yêu cầu tần số cao, lý tưởng cho máy biến áp trạm điện, thiết bị đường sắt điện và bộ sạc nhanh. Các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở dòng ripple định mức tại 105 °C.
Tính năng chính
- Điện áp cao hơn, nhỏ hơn dòng LNT
- Điện áp 400 V – 525 V, điện dung 680 µF – 18000 µF
- Sạc xả tốc độ cao cho yêu cầu tần số cao
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNU (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNUN7681MTEF Nichicon680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G102MSEF Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ51×70mm Datasheet (PDF) | φ51×70mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G102MSEFBB Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ51×70mm Datasheet (PDF) | φ51×70mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G102MSEFBN Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ51×70mm Datasheet (PDF) | φ51×70mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G103MSEH Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×220mm Datasheet (PDF) | φ76.2×220mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G103MSEHBB Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×220mm Datasheet (PDF) | φ76.2×220mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G103MSEHBN Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×220mm Datasheet (PDF) | φ76.2×220mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2G103MSEJ Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ90×170mm Datasheet (PDF) | φ90×170mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |