Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNX2G103MSEJ

Tụ nhôm chân vít 10000µF 400V φ90×170mm Nichicon LNX2G103MSEJ

10000 µF, 400V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

LNX2G103MSEJ, φ90×170mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNX2G103MSEJ
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ90×170mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
10000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
22200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
31080 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ90 × 170 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
20000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNX
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)10000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)20000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)22.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)31.08 A
Kích thước (Size / Dimension)3.543" Dia (90.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))6.693" (170.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Phù hợp cho mạch inverter của nguồn công nghiệp, dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNX có dòng ripple cao, khả năng chịu điện áp rất cao và tuổi thọ dài 20000 giờ ở 85 °C. Tụ LNX đạt chuẩn RoHS và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L, dải nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 550 V và điện dung từ 1000 µF đến 27000 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp rất cao 350 V – 550 V
  • Dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C
  • Điện dung 1000 µF – 27000 µF, kích thước đến φ100 mm × 250 mm
  • Cho mạch inverter nguồn công nghiệp, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNX2G103MSEJBB

Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G103MSEJBN

Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G122MSEF

Nichicon1200 µF, 400V, ±20%, φ51×80mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G122MSEFBB

Nichicon1200 µF, 400V, ±20%, φ51×80mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G122MSEFBN

Nichicon1200 µF, 400V, ±20%, φ51×80mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G123MSEJ

Nichicon12000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G123MSEJBB

Nichicon12000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G123MSEJBN

Nichicon12000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá