Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNUN7562MTEJ

Tụ nhôm chân vít, bắt bu lông 5600µF 525V φ90×155mm Nichicon LNUN7562MTEJ

5600 µF, 525V, φ90×155mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

LNUN7562MTEJ, φ90×155mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNUN7562MTEJ
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ90×155mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNU
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
5600 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
525V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
17500 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
24500 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ90 × 155 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít, bắt bu lông (stud bolt)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNU
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)5600 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)525V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)17.5 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)24.5 A
Kích thước (Size / Dimension)3.543" Dia (90.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))6.102" (155.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis, Stud Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNU gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, có điện áp cao hơn và kích thước nhỏ hơn dòng LNT. Tụ LNU có điện áp định mức từ 400 V đến 525 V với dải điện dung từ 680 µF đến 18000 µF. Dòng tụ có khả năng sạc xả tốc độ cao đáp ứng yêu cầu tần số cao, lý tưởng cho máy biến áp trạm điện, thiết bị đường sắt điện và bộ sạc nhanh. Các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở dòng ripple định mức tại 105 °C.

Tính năng chính

  • Điện áp cao hơn, nhỏ hơn dòng LNT
  • Điện áp 400 V – 525 V, điện dung 680 µF – 18000 µF
  • Sạc xả tốc độ cao cho yêu cầu tần số cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNUN7681MSEF

Nichicon680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNUN7681MSEFBB

Nichicon680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNUN7681MSEFBN

Nichicon680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNUN7681MTEF

Nichicon680 µF, 525V, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G102MSEF

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×70mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G102MSEFBB

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×70mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G102MSEFBN

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ51×70mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2G103MSEH

Nichicon10000 µF, 400V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×220mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá