LNK2V822MSEJBB
Tụ nhôm chân vít 8200µF 350V φ90×120mm Nichicon LNK2V822MSEJBB
8200 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNK2V822MSEJBB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ90×120mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNK
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 8200 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 350V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 24000 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 33600 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 5 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ90 × 120 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNK |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 8200 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 350V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 24 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 33.6 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 3.543" Dia (90.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 4.724" (120.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Tụ lon lớn chân vít dòng LNK phù hợp cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như các thiết bị điện tử công suất khác. Với kích thước nhỏ hơn dòng LNX, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, hoạt động từ -25 °C đến +85 °C, định mức từ 350 V đến 500 V và từ 1000 µF đến 18000 µF.
Tính năng chính
- Kích thước nhỏ hơn dòng LNX
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
- Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 18000 µF
- Cho UPS, trạm gốc viễn thông, điện tử công suất
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNK (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNK2V822MSEJBN Nichicon8200 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×120mm Datasheet (PDF) | φ90×120mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W102MSEF Nichicon1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W102MSEFBB Nichicon1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W102MSEFBN Nichicon1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W122MSEF Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W122MSEFBB Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W122MSEFBN Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2W123MSEJ Nichicon12000 µF, 450V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |