Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNK2W102MSEF

Tụ nhôm chân vít 1000µF 450V φ51×75mm Nichicon LNK2W102MSEF

1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

LNK2W102MSEF, φ51×75mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNK2W102MSEF
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ51×75mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
5200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
7280 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.01 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ51 × 75 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNK
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)5.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)7.28 A
Kích thước (Size / Dimension)2.008" Dia (51.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))2.953" (75.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Tụ lon lớn chân vít dòng LNK phù hợp cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như các thiết bị điện tử công suất khác. Với kích thước nhỏ hơn dòng LNX, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, hoạt động từ -25 °C đến +85 °C, định mức từ 350 V đến 500 V và từ 1000 µF đến 18000 µF.

Tính năng chính

  • Kích thước nhỏ hơn dòng LNX
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 18000 µF
  • Cho UPS, trạm gốc viễn thông, điện tử công suất
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNK2W102MSEFBB

Nichicon1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W102MSEFBN

Nichicon1000 µF, 450V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W122MSEF

Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W122MSEFBB

Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W122MSEFBN

Nichicon1200 µF, 450V, ±20%, φ51×85mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ51×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W123MSEJ

Nichicon12000 µF, 450V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W123MSEJBB

Nichicon12000 µF, 450V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2W123MSEJBN

Nichicon12000 µF, 450V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ90×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá