LLG2G391MELA40
Tụ nhôm snap-in 390µF 400V φ25×40mm Nichicon LLG2G391MELA40
390 µF, 400V, ±20%, φ25×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LLG2G391MELA40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ25×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LLG
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 390 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1900 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2717 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.18 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ25 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LLG |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 390 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.9 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.717 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.984" Dia (25.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LLG được thiết kế với kích thước vỏ nhỏ hơn dòng LLS, giúp các model phù hợp cho việc thu nhỏ thiết bị. Tuân thủ RoHS, tụ dòng LLG hoạt động từ -40 °C đến +85 °C (160 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +85 °C (400 V đến 450 V). Điện áp định mức từ 160 V đến 450 V và điện dung từ 120 µF đến 3900 µF.
Tính năng chính
- Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị
- Điện áp 160 V – 450 V, điện dung 120 µF – 3900 µF
- Nhiệt độ hoạt động đến +85 °C
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LLG (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LLG2G391MELB30 Nichicon390 µF, 400V, ±20%, φ30×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G391MELC25 Nichicon390 µF, 400V, ±20%, φ35×25mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ35×25mm Datasheet (PDF) | φ35×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G391MELZ50 Nichicon390 µF, 400V, ±20%, φ22×50mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×50mm Datasheet (PDF) | φ22×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G471MELA50 Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ25×50mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×50mm Datasheet (PDF) | φ25×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G471MELB35 Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ30×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ30×35mm Datasheet (PDF) | φ30×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G471MELC30 Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ35×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G561MELB40 Nichicon560 µF, 400V, ±20%, φ30×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ30×40mm Datasheet (PDF) | φ30×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2G561MELC35 Nichicon560 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |