Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LLG2G391MELZ50

Tụ nhôm snap-in 390µF 400V φ22×50mm Nichicon LLG2G391MELZ50

390 µF, 400V, ±20%, φ22×50mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

LLG2G391MELZ50, φ22×50mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LLG2G391MELZ50
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×50mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LLG
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
390 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2717 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.18 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 50 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LLG
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)390 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.9 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.717 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.969" (50.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LLG được thiết kế với kích thước vỏ nhỏ hơn dòng LLS, giúp các model phù hợp cho việc thu nhỏ thiết bị. Tuân thủ RoHS, tụ dòng LLG hoạt động từ -40 °C đến +85 °C (160 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +85 °C (400 V đến 450 V). Điện áp định mức từ 160 V đến 450 V và điện dung từ 120 µF đến 3900 µF.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị
  • Điện áp 160 V – 450 V, điện dung 120 µF – 3900 µF
  • Nhiệt độ hoạt động đến +85 °C
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LLG2G471MELA50

Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ25×50mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G471MELB35

Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ30×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G471MELC30

Nichicon470 µF, 400V, ±20%, φ35×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G561MELB40

Nichicon560 µF, 400V, ±20%, φ30×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G561MELC35

Nichicon560 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G681MELB45

Nichicon680 µF, 400V, ±20%, φ30×45mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G681MELC35

Nichicon680 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LLG2G821MELC40

Nichicon820 µF, 400V, ±20%, φ35×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá