LKX2W271MESB40
Tụ nhôm snap-in 270µF 450V φ30×40mm Nichicon LKX2W271MESB40
270 µF, 450V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LKX2W271MESB40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LKX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 270 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1230 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1758.9 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.04 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LKX |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 270 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.23 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.759 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.
Tính năng chính
- Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
- Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
- Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LKX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LKX2W271MESC30 Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W331MESB45 Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W331MESC35 Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W391MESC40 Nichicon390 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ35×40mm Datasheet (PDF) | φ35×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W471MESC45 Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W560MESY25 Nichicon56 µF, 450V, ±20%, φ20×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ20×25mm Datasheet (PDF) | φ20×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W561MESC50 Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W680MESY30 Nichicon68 µF, 450V, ±20%, φ20×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ20×30mm Datasheet (PDF) | φ20×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |