LKX2W680MESY30
Tụ nhôm snap-in 68µF 450V φ20×30mm Nichicon LKX2W680MESY30
68 µF, 450V, ±20%, φ20×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LKX2W680MESY30
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ20×30mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LKX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 68 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 500 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 715 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 520 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ20 × 30 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LKX |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 68 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 500 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 715 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.787" Dia (20.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.181" (30.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.
Tính năng chính
- Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
- Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
- Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LKX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LKX2W820MESY35 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ20×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ20×35mm Datasheet (PDF) | φ20×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LKX2W820MESZ30 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C102MELA30 Nichicon1000 µF, 160V, ±20%, φ25×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×30mm Datasheet (PDF) | φ25×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C102MELZ40 Nichicon1000 µF, 160V, ±20%, φ22×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C122MELA35 Nichicon1200 µF, 160V, ±20%, φ25×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C122MELB25 Nichicon1200 µF, 160V, ±20%, φ30×25mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C122MELZ40 Nichicon1200 µF, 160V, ±20%, φ22×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2C152MELA40 Nichicon1500 µF, 160V, ±20%, φ25×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |