Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LKX2W221MESA45

Tụ nhôm snap-in 220µF 450V φ25×45mm Nichicon LKX2W221MESA45

220 µF, 450V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LKX2W221MESA45, φ25×45mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LKX2W221MESA45
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×45mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LKX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1050 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1501.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
940 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 45 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LKX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.05 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.502 A
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.772" (45.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.

Tính năng chính

  • Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
  • Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2W221MESB35

Nichicon220 µF, 450V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W271MESB40

Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W271MESC30

Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W331MESB45

Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W331MESC35

Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W391MESC40

Nichicon390 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W471MESC45

Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W560MESY25

Nichicon56 µF, 450V, ±20%, φ20×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá