Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LHX2W681MELC60

Tụ nhôm snap-in 680µF 450V φ35×60mm Nichicon LHX2W681MELC60

680 µF, 450V, ±20%, φ35×60mm. Tụ nhôm snap-in LHX tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, phiên bản kéo dài của dòng LHT, 450 V, 220 – 680 µF.

LHX2W681MELC60, φ35×60mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LHX2W681MELC60
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×60mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LHX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
680 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2430 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3474.9 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.65 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 60 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LHX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)680 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.43 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.475 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))2.362" (60.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LHX là phiên bản tuổi thọ kéo dài của dòng LHT, có cùng khả năng hoạt động ở nhiệt độ cao và độ tin cậy cao hơn, với tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C. Tụ dòng LHX hoạt động từ -40 °C đến +125 °C, có điện áp định mức 450 V và dải điện dung định mức 220 µF đến 680 µF.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C
  • Phiên bản tuổi thọ kéo dài của dòng LHT, độ tin cậy cao hơn
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +125 °C
  • Điện áp 450 V, điện dung 220 µF – 680 µF

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2D102MESA50

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D102MESB40

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D102MESC30

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D122MESB45

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D122MESC35

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D152MESB50

Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D152MESC40

Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D182MESC45

Nichicon1800 µF, 200V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá