Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LKX2D102MESB40

Tụ nhôm snap-in 1000µF 200V φ30×40mm Nichicon LKX2D102MESB40

1000 µF, 200V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LKX2D102MESB40, φ30×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LKX2D102MESB40
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LKX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
200V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2300 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3450 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.34 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LKX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)200V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.3 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.45 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.

Tính năng chính

  • Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
  • Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2D102MESC30

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D122MESB45

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D122MESC35

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D152MESB50

Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D152MESC40

Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D182MESC45

Nichicon1800 µF, 200V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D221MESY25

Nichicon220 µF, 200V, ±20%, φ20×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D222MESC50

Nichicon2200 µF, 200V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá