Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGJ2Z331MELC15

Tụ nhôm snap-in 330µF 180V φ35×15mm Nichicon LGJ2Z331MELC15

330 µF, 180V, ±20%, φ35×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

LGJ2Z331MELC15, φ35×15mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGJ2Z331MELC15
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×15mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGJ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
180V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1100 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1650 mA
Dòng rò (Leakage Current)
730 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 15 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGJ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)180V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.1 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.65 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.591" (15.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.

Tính năng chính

  • Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
  • 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGJ2Z391MELC15

Nichicon390 µF, 180V, ±20%, φ35×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ35×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G102MELC50

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G151MELZ25

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G221MELA25

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G221MELZ30

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G271MELA30

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G271MELZ35

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGL2G331MELA35

Nichicon330 µF, 400V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá