LGJ2Z391MELC15
Tụ nhôm snap-in 390µF 180V φ35×15mm Nichicon LGJ2Z391MELC15
390 µF, 180V, ±20%, φ35×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGJ2Z391MELC15
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ35×15mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 390 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 180V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1200 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1800 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 790 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ35 × 15 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 390 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 180V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.2 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.8 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.378" Dia (35.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.591" (15.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.
Tính năng chính
- Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
- Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
- 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF
Tài liệu
- Datasheet dòng LGJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGL2G102MELC50 Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G151MELZ25 Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ22×25mm Datasheet (PDF) | φ22×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G221MELA25 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G221MELZ30 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G271MELA30 Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ25×30mm Datasheet (PDF) | φ25×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G271MELZ35 Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ22×35mm Datasheet (PDF) | φ22×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G331MELA35 Nichicon330 µF, 400V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2G331MELB25 Nichicon330 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |