Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGJ2G101MELA20

Tụ nhôm snap-in 100µF 400V φ25×20mm Nichicon LGJ2G101MELA20

100 µF, 400V, ±20%, φ25×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

LGJ2G101MELA20, φ25×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGJ2G101MELA20
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGJ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
760 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1086.8 mA
Dòng rò (Leakage Current)
600 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGJ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)760 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.087 A
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.

Tính năng chính

  • Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
  • 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGJ2G101MELC15

Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ35×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ35×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G121MELB20

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G151MELB20

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ30×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G181MELC20

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ35×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G221MELC20

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ35×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G390MELZ15

Nichicon39 µF, 400V, ±20%, φ22×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ22×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G470MELA15

Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ25×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ25×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGJ2G560MELB15

Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.

φ30×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá