LGJ2G151MELB20
Tụ nhôm snap-in 150µF 400V φ30×20mm Nichicon LGJ2G151MELB20
150 µF, 400V, ±20%, φ30×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGJ2G151MELB20
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×20mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 150 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 900 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1287 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 730 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 20 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 3000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 150 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 3000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 900 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.287 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.787" (20.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.
Tính năng chính
- Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
- Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
- 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF
Tài liệu
- Datasheet dòng LGJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGJ2G181MELC20 Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ35×20mm Datasheet (PDF) | φ35×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G221MELC20 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ35×20mm Datasheet (PDF) | φ35×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G390MELZ15 Nichicon39 µF, 400V, ±20%, φ22×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×15mm Datasheet (PDF) | φ22×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G470MELA15 Nichicon47 µF, 400V, ±20%, φ25×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ25×15mm Datasheet (PDF) | φ25×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G560MELB15 Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G560MELY20 Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ20×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ20×20mm Datasheet (PDF) | φ20×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G680MELB15 Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2G680MELZ20 Nichicon68 µF, 400V, ±20%, φ22×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×20mm Datasheet (PDF) | φ22×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |