LAS2W680MELZ25ZB
Tụ nhôm snap-in 68µF 450V φ22×25mm Nichicon LAS2W680MELZ25ZB
68 µF, 450V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LAS2W680MELZ25ZB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ22×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LAS
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 68 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 600 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 690 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 520 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ22 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LAS |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 68 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 600 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 690 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.866" Dia (22.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAS có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAQ. Độ an toàn được cải thiện khi gặp điện áp quá mức bất thường giúp tụ dòng LAS lý tưởng cho khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C với tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C. Tụ có điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V với điện dung định mức từ 56 µF đến 390 µF. Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- Vỏ nhỏ hơn, dòng ripple cao hơn dòng LAQ
- An toàn hơn khi gặp điện áp quá mức bất thường
- Tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
- Điện áp 400 V, 420 V, 450 V; điện dung 56 µF – 390 µF
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LAS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LAS2W820MELA25 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2W820MELA25ZB Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2W820MELZ30 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2W820MELZ30ZB Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6101MELA25 Nichicon100 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6101MELA25ZB Nichicon100 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6101MELZ30 Nichicon100 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6101MELZ30ZB Nichicon100 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |