Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAS2W820MELA25

Tụ nhôm snap-in 82µF 450V φ25×25mm Nichicon LAS2W820MELA25

82 µF, 450V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LAS2W820MELA25, φ25×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAS2W820MELA25
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
82 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
610 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
701.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
570 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)82 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)610 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)701.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAS có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAQ. Độ an toàn được cải thiện khi gặp điện áp quá mức bất thường giúp tụ dòng LAS lý tưởng cho khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C với tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C. Tụ có điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V với điện dung định mức từ 56 µF đến 390 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, dòng ripple cao hơn dòng LAQ
  • An toàn hơn khi gặp điện áp quá mức bất thường
  • Tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 400 V, 420 V, 450 V; điện dung 56 µF – 390 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAS2W820MELA25ZB

Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2W820MELZ30

Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2W820MELZ30ZB

Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LASW6101MELA25

Nichicon100 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LASW6101MELA25ZB

Nichicon100 µF, 420V, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LASW6101MELZ30

Nichicon100 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LASW6101MELZ30ZB

Nichicon100 µF, 420V, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LASW6121MELA30

Nichicon120 µF, 420V, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá