Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAQ2D391MELZ35ZB

Tụ nhôm snap-in 390µF 200V φ22×35mm Nichicon LAQ2D391MELZ35ZB

390 µF, 200V, ±20%, φ22×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

LAQ2D391MELZ35ZB, φ22×35mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAQ2D391MELZ35ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×35mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAQ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
390 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
200V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1350 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1620 mA
Dòng rò (Leakage Current)
830 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 35 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAQ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)390 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)200V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.35 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.62 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.378" (35.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAQ có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAK, với cùng các tính năng an toàn tăng cường khi gặp điện áp quá mức bất thường. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C và hoạt động từ -25 °C đến +105 °C. Các model trong dòng có điện áp 200 V, 220 V và 400 V với điện dung từ 33 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAK
  • Tăng cường an toàn khi quá áp bất thường
  • 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 220 V, 400 V, điện dung 33 µF – 1500 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAQ2D471MELA30

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ25×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D471MELA30ZB

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ25×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D471MELB25

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ30×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D471MELB25ZB

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ30×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D471MELZ40

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D471MELZ40ZB

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D561MELA35

Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2D561MELA35ZB

Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá