LAQ2D471MELZ40
Tụ nhôm snap-in 470µF 200V φ22×40mm Nichicon LAQ2D471MELZ40
470 µF, 200V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LAQ2D471MELZ40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ22×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LAQ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 470 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 200V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1450 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1740 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 910 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ22 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LAQ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 470 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 200V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.45 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.74 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.866" Dia (22.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAQ có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAK, với cùng các tính năng an toàn tăng cường khi gặp điện áp quá mức bất thường. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C và hoạt động từ -25 °C đến +105 °C. Các model trong dòng có điện áp 200 V, 220 V và 400 V với điện dung từ 33 µF đến 1500 µF.
Tính năng chính
- Vỏ nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAK
- Tăng cường an toàn khi quá áp bất thường
- 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C
- Điện áp 200 V, 220 V, 400 V, điện dung 33 µF – 1500 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LAQ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LAQ2D471MELZ40ZB Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELA35 Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELA35ZB Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELB30 Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ30×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELB30ZB Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ30×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELZ45 Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ22×45mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D561MELZ45ZB Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ22×45mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAQ2D681MELA40 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ25×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |