Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GYG1E681MCW1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 680µF 25V φ10×10mm Nichicon GYG1E681MCW1GS

680 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

GYG1E681MCW1GS, φ10×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GYG1E681MCW1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GYG
Tình trạng (Status)
Sản phẩm mới
Điện dung (Capacitance)
680 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
495 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3300 mA
ESR ở 20 °C
20 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
170 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GYG
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)680 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))20mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)495 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng GYG là tụ nhôm điện phân hybrid polymer dẫn điện có độ tin cậy cao, ESR thấp, với điện dung được cải thiện so với các dòng GYF và GYA. Dòng GYG sử dụng lá điện cực điện dung cao và giấy cách điện mỏng để đạt điện dung và khả năng chịu dòng ripple cao gấp đến 1.8 lần dòng GYA tiêu chuẩn. Những cải tiến này cho phép thu nhỏ thiết kế nhờ giảm số lượng tụ cần dùng. Dòng tụ có điện áp định mức từ 25 V đến 35 V và điện dung từ 82 µF đến 680 µF, dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +125 °C và tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C. Đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Điện dung và dòng ripple cao gấp đến 1.8 lần dòng GYA
  • Giảm số lượng tụ, giúp thu nhỏ thiết kế
  • Độ tin cậy cao, ESR thấp
  • Tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C, điện áp 25 V – 35 V
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GYG1V271MCQ1GS

Nichicon270 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1V271MCW1GS

Nichicon270 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1V471MCQ1GS

Nichicon470 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1V471MCW1GS

Nichicon470 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1V820MCQ1GS

Nichicon82 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1E221MCL1GS

Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1E271MCL1GS

Nichicon270 µF, 25V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCA1E331MCL1GS

Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCA: ESR thấp, ripple cao, 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá