Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GYF1V471MCW1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 470µF 35V φ10×12.5mm Nichicon GYF1V471MCW1GS

470 µF, 35V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

GYF1V471MCW1GS, φ10×12.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GYF1V471MCW1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×12.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GYF
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
525 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3500 mA
ESR ở 20 °C
16 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
164.5 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 12.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GYF
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))16mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)525 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.5 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.492" (12.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng GYF mang lại độ tin cậy cao, ESR thấp và dòng ripple cao như dòng GYE nhưng với điện dung cao hơn trong kích thước nhỏ hơn. Dòng tụ có dải điện dung từ 33 µF đến 1200 µF với tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C. Với dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C, tụ GYF có các điện áp định mức 16 V, 25 V, 35 V, 50 V và 63 V. Đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Điện dung cao hơn, kích thước nhỏ hơn dòng GYE
  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 4000 giờ ở 125 °C
  • Điện dung 33 µF – 1200 µF, điện áp 16 V – 63 V
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GYF1V680MCQ1GS

Nichicon68 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1V681MNW1GS

Nichicon680 µF, 35V, ±20%, φ10×16.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYF1V681MNZ1GS

Nichicon680 µF, 35V, ±20%, φ10×16.5mm. Tụ hybrid polymer dán GYF điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn GYE, 33–1200 µF, 4000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1E121MCQ1GS

Nichicon120 µF, 25V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1E391MCQ1GS

Nichicon390 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1E391MCW1GS

Nichicon390 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1E681MCQ1GS

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYG1E681MCW1GS

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYG điện dung và ripple đến 1.8 lần dòng GYA, ESR thấp, 25 V – 35 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá