Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GYD1V101MCQ1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 100µF 35V φ8×10mm Nichicon GYD1V101MCQ1GS

100 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYD chịu đến 150 °C, tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C, ESR thấp, ripple cao, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

GYD1V101MCQ1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GYD1V101MCQ1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GYD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
210 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1400 mA
ESR ở 20 °C
27 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
35 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 150 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 150 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GYD
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))27mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 150°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 150°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)210 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.4 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Lý tưởng cho môi trường ô tô nhiệt độ cao, dòng GYD có độ tin cậy cao, ESR thấp và dòng ripple cao, với khả năng chịu nhiệt độ đến 150 °C. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động trong dải rộng -55 °C đến +150 °C với tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C. Dòng GYD có điện áp định mức từ 25 V đến 35 V và điện dung từ 100 µF đến 270 µF. Dòng GYD rất phù hợp cho các ứng dụng ô tô như làm mát động cơ, bộ chuyển đổi DC/DC, ECU và điều khiển bơm.

Tính năng chính

  • Chịu nhiệt đến 150 °C, dải nhiệt độ -55 °C đến +150 °C
  • Tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C
  • Độ tin cậy cao, ESR thấp, dòng ripple cao
  • Điện áp 25 V – 35 V, điện dung 100 µF – 270 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GYD1V101MCW1GS

Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYD chịu đến 150 °C, tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C, ESR thấp, ripple cao, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYD1V151MCQ1GS

Nichicon150 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYD chịu đến 150 °C, tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C, ESR thấp, ripple cao, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYD1V151MCW1GS

Nichicon150 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm hybrid polymer dán GYD chịu đến 150 °C, tuổi thọ 1000 giờ ở 150 °C, ESR thấp, ripple cao, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYE1C121MCQ1GS

Nichicon120 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. ESR thấp, ripple cao, điện dung 56 µF – 680 µF, 4000 giờ ở 125 °C, 16 V – 63 V, cho ô tô, đạt AEC-Q200.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYE1C181MCQ1GS

Nichicon180 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7.7mm. ESR thấp, ripple cao, điện dung 56 µF – 680 µF, 4000 giờ ở 125 °C, 16 V – 63 V, cho ô tô, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYE1C181MCW1GS

Nichicon180 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7.7mm. ESR thấp, ripple cao, điện dung 56 µF – 680 µF, 4000 giờ ở 125 °C, 16 V – 63 V, cho ô tô, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYE1C391MCQ1GS

Nichicon390 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. ESR thấp, ripple cao, điện dung 56 µF – 680 µF, 4000 giờ ở 125 °C, 16 V – 63 V, cho ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYE1C391MCW1GS

Nichicon390 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. ESR thấp, ripple cao, điện dung 56 µF – 680 µF, 4000 giờ ở 125 °C, 16 V – 63 V, cho ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá