Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GYB1C151MCQ1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 150µF 16V φ6.3×7.7mm Nichicon GYB1C151MCQ1GS

150 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7.7mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

GYB1C151MCQ1GS, φ6.3×7.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GYB1C151MCQ1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×7.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GYB
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
150 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
315 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2100 mA
ESR ở 20 °C
30 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
24 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 7.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
10000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GYB
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)150 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))30mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)10000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)315 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.1 A
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.303" (7.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Các tụ nhôm điện phân hybrid dòng GYB mang lại độ tin cậy cao, ESR thấp và dòng ripple cao với tuổi thọ kéo dài 10000 giờ ở 105 °C. Tụ dòng GYB phù hợp cho các ứng dụng ô tô như đèn pha LED, hệ thống radio và định vị, bộ phanh và ECU. Các linh kiện SMD này có điện áp định mức từ 16 V đến 80 V và điện dung từ 10 µF đến 560 µF, dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Dòng sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C
  • Cho đèn pha LED, radio, định vị, bộ phanh, ECU
  • Điện áp 16 V – 80 V, điện dung 10 µF – 560 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GYB1C151MCW1GS

Nichicon150 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7.7mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C271MCQ1GS

Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C271MCW1GS

Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C471MCQ1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C471MCW1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C561MCQ1GS

Nichicon560 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C561MCW1GS

Nichicon560 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GYB1C820MCQ1GS

Nichicon82 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C, 16 V – 80 V, cho đèn pha LED, phanh, ECU ô tô, đạt AEC-Q200.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá