Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

GWC1H121MCO1GS

Tụ nhôm hybrid polymer dán 120µF 50V φ10×10mm Nichicon GWC1H121MCO1GS

120 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

GWC1H121MCO1GS, φ10×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
GWC1H121MCO1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
GWC
Tình trạng (Status)
Sản phẩm mới
Điện dung (Capacitance)
120 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
450 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3000 mA
ESR ở 20 °C
20 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
60 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 135 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
4000 giờ ở 135 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)GWC
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)120 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))20mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)4000 Hrs @ 135°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 135°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)450 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng GWC gồm các tụ nhôm điện phân hybrid polymer dẫn điện được thiết kế với dòng ripple cao, ESR thấp và khả năng chịu nhiệt cao, đáp ứng nhu cầu của ngành ô tô và truyền thông. Dòng ripple cao hơn so với dòng GXC cho phép dùng ít tụ hơn, giúp thiết kế nhẹ và nhỏ gọn hơn. Dòng sản phẩm độ tin cậy cao này có tuổi thọ dài đến 4000 giờ ở 135 °C. Dòng GWC đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS, với dải điện dung từ 47 µF đến 560 µF và các mức điện áp định mức 25 V, 35 V, 50 V và 63 V.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao hơn dòng GXC, giảm số lượng tụ cần dùng
  • ESR thấp, chịu nhiệt cao
  • Tuổi thọ đến 4000 giờ ở 135 °C
  • Điện áp 25 V – 63 V, điện dung 47 µF – 560 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
GWC1H121MCX1GS

Nichicon120 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H151MCO1GS

Nichicon150 µF, 50V, ±20%, φ10×12.5mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H151MCX1GS

Nichicon150 µF, 50V, ±20%, φ10×12.5mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H221MNU1GS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ10×16.5mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H221MNX1GS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ10×16.5mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H680MCO1GS

Nichicon68 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1H680MCX1GS

Nichicon68 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

GWC1J101MCO1GS

Nichicon100 µF, 63V, ±20%, φ10×12.5mm. Ripple cao hơn dòng GXC, ESR thấp, chịu nhiệt cao, 4000 giờ ở 135 °C, cho ô tô và truyền thông, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá