MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| R6049XNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6049XNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 49A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 49A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6049XNXC7G ROHM SemiconductorR6049XNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 22A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 22A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6049YNX3C16 ROHM SemiconductorR6049YNX3 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 49A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 49A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6049YNXC7G ROHM SemiconductorR6049YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 22A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 22A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6049YNZ4C13 ROHM SemiconductorR6049YNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 49A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 49A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6050JNZ4C13 ROHM SemiconductorR6050JNZ4 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 50A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 50A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6050JNZC17 ROHM SemiconductorR6050JNZ là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 50A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 50A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055VNXC7G ROHM SemiconductorR6055VNX là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 23A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 23A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055VNZ4C13 ROHM SemiconductorR6055VNZ4 là SJMOS diode phục hồi nhanh PrestoMOS™ thế hệ thứ 4, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 55A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 55A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055VNZC17 ROHM SemiconductorR6055VNZ là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 23A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 23A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055WNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6055WNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 55A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 55A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055WNZ4C13 ROHM SemiconductorR6055WNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 55A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 55A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6055XNJ2TRDC ROHM SemiconductorR6055XNJ2 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6059WNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6059WNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 59A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 59A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6061XNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6061XNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 61A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 61A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6061XNXC7G ROHM SemiconductorR6061XNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 26A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 26A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6061XNZ4C13 ROHM SemiconductorR6061XNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 61A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 61A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6061YNXC7G ROHM SemiconductorR6061YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 26A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 26A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6061YNZ4C13 ROHM SemiconductorR6061YNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 61A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 61A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6070JNZ4C13 ROHM SemiconductorR6070JNZ4 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 70A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 70A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6076ENZ4C13 ROHM SemiconductorR6076ENZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 76A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 76A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6076KNZ4C13 ROHM SemiconductorR6076KNZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 76A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 76A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6077VNZ4C13 ROHM SemiconductorR6077VNZ4 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 77A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 77A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6077VNZC17 ROHM SemiconductorR6077VNZ là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 29A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 29A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6077WNZ4C13 ROHM SemiconductorR6077WNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 77A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 77A | — | — | — | — | — | — | — | — | — |