E91VPX
Pin kiềm AA 1.5V Energizer E91VPX
AA, 1.5V, Kiềm. Pin kiềm 1.5V và 9V Energizer cho thiết bị điện tử, đồ chơi, điều khiển, đèn pin và báo khói; quy cách OEM đóng thùng.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- E91VPX
- Hãng sản xuất
- Energizer
- Mã pin Energizer (Energizer Type)
- E91
- Hóa chất pin (Battery Chemistry)
- Kiềm (Alkaline), Zinc-Manganese Dioxide (Zn/MnO2)
- Cỡ pin (Battery Cell Size)
- AA
- Điện áp danh định (Nominal Voltage)
- 1.5V
- Mã tương đương (Designation)
- ANSI-15A, IEC-LR6
- Kích thước (Size)
- Ø14.5 × 50.5 mm
- Khối lượng (Weight)
- 23 g
- Nhiệt độ hoạt động (Operating Temperature)
- -18 °C ~ 55 °C
- Kiểu cực (Terminal)
- Tiếp điểm phẳng (Flat Contact)
- Thời hạn bảo quản (Shelf Life)
- 12 năm ở 21 °C
- Mã quy cách OEM (OEM Packaging Code)
- VPX
- Số lượng mỗi thùng (Carton)
- 620 cái
- Số lượng mỗi pallet (Pallet)
- 39,680 cái
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Pin không sạc |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Energizer |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Hóa chất pin (Battery Chemistry) | Alkaline |
| Cỡ pin (Battery Cell Size) | AA |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 1.5V |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.571" Dia x 1.988" H (14.50mm x 50.50mm) |
| Kiểu đầu nối (Termination Style) | Flat Contact |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -18°C ~ 55°C |
Thông tin chi tiết
Pin kiềm (Alkaline, Zn/MnO₂) Energizer là loại pin không sạc dùng phổ biến nhất cho thiết bị tiêu thụ dòng vừa và nhỏ: điều khiển từ xa, đồng hồ, đồ chơi, đèn pin, khóa điện tử, cảm biến và đầu báo khói.
Các mã trong nhóm này là quy cách OEM của Energizer (đóng thùng, không vỉ bán lẻ), phù hợp cho nhà sản xuất lắp pin kèm thiết bị hoặc đơn vị bảo trì cần số lượng lớn. Thông số trích từ datasheet Energizer khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
Tính năng chính
- Điện áp danh định 1.5V (AA, AAA, C, D, AAAA) và 9V (522)
- Nhiệt độ hoạt động -18 °C đến 55 °C
- Thời hạn bảo quản đến 12 năm ở 21 °C (E91), 10 năm (E92, E93, E95), 5 năm (E96, 522)
- Không thêm thủy ngân và cadimi
Tài liệu
- Datasheet Energizer E91 (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Energizer. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| E92VPX EnergizerAAA, 1.5V, Kiềm. Pin kiềm 1.5V và 9V Energizer cho thiết bị điện tử, đồ chơi, điều khiển, đèn pin và báo khói; quy cách OEM đóng thùng. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| E93VPX EnergizerC, 1.5V, Kiềm. Pin kiềm 1.5V và 9V Energizer cho thiết bị điện tử, đồ chơi, điều khiển, đèn pin và báo khói; quy cách OEM đóng thùng. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| E95VPX EnergizerD, 1.5V, Kiềm. Pin kiềm 1.5V và 9V Energizer cho thiết bị điện tử, đồ chơi, điều khiển, đèn pin và báo khói; quy cách OEM đóng thùng. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| E96VPX EnergizerAAAA, 1.5V, Kiềm. Pin kiềm 1.5V và 9V Energizer cho thiết bị điện tử, đồ chơi, điều khiển, đèn pin và báo khói; quy cách OEM đóng thùng. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| L522 Energizer9V, Lithium mangan dioxide. Pin lithium không sạc Energizer AA/AAA (Li/FeS₂ 1.5V) và 9V (Li/MnO₂): nhẹ, chịu nhiệt -40 °C đến 60 °C, bảo quản đến 25 năm. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| L91SW2 EnergizerAA, 1.5V, Lithium sắt disulfua. Pin lithium không sạc Energizer AA/AAA (Li/FeS₂ 1.5V) và 9V (Li/MnO₂): nhẹ, chịu nhiệt -40 °C đến 60 °C, bảo quản đến 25 năm. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| L91VPX EnergizerAA, 1.5V, Lithium sắt disulfua. Pin lithium không sạc Energizer AA/AAA (Li/FeS₂ 1.5V) và 9V (Li/MnO₂): nhẹ, chịu nhiệt -40 °C đến 60 °C, bảo quản đến 25 năm. Datasheet (PDF) | — | 1.000+ có sẵn | Liên hệ báo giá | ||
| L92SW2 EnergizerAAA, 1.5V, Lithium sắt disulfua. Pin lithium không sạc Energizer AA/AAA (Li/FeS₂ 1.5V) và 9V (Li/MnO₂): nhẹ, chịu nhiệt -40 °C đến 60 °C, bảo quản đến 25 năm. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |






