Transistor lưỡng cực BJT (Transistors - Bipolar, BJT - Single)
3.399 mã linh kiện
3.399 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Loại transistor | Dòng collector tối đa (Ic) | Điện áp C-E tối đa (Vceo) | Công suất tối đa | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2SAR587D3TL1 ROHM Semiconductor2SAR587D3 là transistor công suất có VCE(sat) thấp, phù hợp cho bộ khuếch đại tần số thấp. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 3A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 120 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 3A | 120 V | — | — | — | — | ||
| 2SAR642PHZGT100 ROHM Semiconductor2SAR642PHZG là transistor công suất có VCE(sat) thấp, phù hợp cho bộ khuếch đại tần số thấp, chuyển mạch tốc độ cao và mạch điều khiển cổng (gate drive). Thông báo PCN sắp tới Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 3A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 30 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 3A | 30 V | — | — | — | — | ||
| 2SARA41CHZGT116 ROHM Semiconductor2SARA41CHZG là transistor dùng cho bộ khuếch đại cao áp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SCRC41C HZG. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 50mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 120 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 50mA | 120 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1197KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 800mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 32 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 800mA | 32 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1198KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 500mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 80 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 500mA | 80 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1590KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 1A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 15 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 1A | 15 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1689T106 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 1.5A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 12 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 1.5A | 12 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1690KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 2A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 12 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 2A | 12 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1694T106 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 1A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 30 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 1A | 30 V | — | — | — | — | ||
| 2SB1695KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNPDòng collector tối đa (Ic): 1.5A,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 30 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | 1.5A | 30 V | — | — | — | — | ||
| 2SB852KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: PNP Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | PNP | — | — | — | — | — | — | ||
| 2SC2411KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, cùng các đặc tính nổi bật. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 500mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 32 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 500mA | 32 V | — | — | — | — | ||
| 2SC3906KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 50mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 120 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 50mA | 120 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4061KT146 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, cùng các đặc tính nổi bật. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 100mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 300 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 100mA | 300 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4081U3HZGT106 ROHM Semiconductor2SC4081U3HZG là transistor có Cob thấp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SA1576U3HZG. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4081U3T106 ROHM Semiconductor2SC4081U3 là transistor có Cob thấp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SA1576U3. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4097T106 ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 500mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 32 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 500mA | 32 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4102U3HZGT106 ROHM Semiconductor2SC4102U3HZG là transistor chịu điện áp đánh thủng cao, dùng cho bộ khuếch đại cao áp Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 50mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 120 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 50mA | 120 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4102U3T106 ROHM Semiconductor2SC4102U3 là transistor dùng cho bộ khuếch đại cao áp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SARA41C/2SA1579U3. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 50mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 120 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 50mA | 120 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4617E3HZGTL ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4617E3TL ROHM Semiconductor2SC4617E3 là transistor có Cob thấp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SA1774E3. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4617EBTL ROHM Semiconductor2SC4617EB là transistor có Cob thấp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SA1774EB. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4617FRATL ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC4617TL ROHM Semiconductor2SC4617 là transistor có Cob thấp. Transistor bổ trợ (complementary) là 2SA1774. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 150mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 50 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 150mA | 50 V | — | — | — | — | ||
| 2SC5585E3TL ROHM SemiconductorCó nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường. Loại transistor: NPNDòng collector tối đa (Ic): 500mA,Điện áp C-E tối đa (Vceo): 12 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | NPN | 500mA | 12 V | — | — | — | — |